LÝ DO BẠN NÊN HỌC NGÀNH HỘ SINH TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN và sát thực tế

Phương pháp giảng dạy mới theo hướng hội nhập quốc tế, lấy sinh viên làm trung tâm, thực hành, trải nghiệm thực tế được đẩy mạnh vượt trội, đảm bảo sinh viên thực tập nghề đạt chuẩn năng lực.
chương trình đào tạo ngành điều dưỡng - hộ sinh
điều dưỡng - hộ sinh

ỨNG DỤNG VÀ THỰC HÀNH THỰC NGHIỆP

Liên kết với các trường đào tạo điều dưỡng nước ngoài để sinh viên có cơ hội trao đổi học tập. Sinh viên thực tập, trải nghiệm miễn phí và có hưởng lương tại Nhật Bản, CHLB Đức.

ĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN

Đội ngũ giảng dạy có trình độ chuyên môn cao và giàu kinh nghiệm từ các bệnh viện và các trường đại học lớn trong và ngoài nước.
cán bộ giảng viên điều dưỡng hộ sinh
cơ sở vật chất điều dưỡng hộ sinh uda

CƠ SỞ VẬT CHẤT

Cơ sở vật chất hiện đại và chuyên nghiệp đáp ứng nhu cầu đào tạo với mức Học bổng và học phí cạnh tranh.

CƠ HỘI VIỆC LÀM

  • Hộ sinh viên tại các bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám, cơ sở chăm sóc sức khoẻ từ Trung ương đến cơ sở của Nhà nước và tư nhân;
  • Hộ sinh trưởng quản lý chăm sóc và tham gia xây dựng chính sách liên quan đến công tác chăm sóc bà mẹ và trẻ em của ngành Hộ sinh.
  • Hộ sinh viên hoặc trợ lý điều dưỡng tại các cơ sở chăm sóc sức khỏe ở nước ngoài như Đức, Nhật, Singapore…;
  • Giảng dạy, nghiên cứu tại các đơn vị y tế, giáo dục về điều dưỡng và khoa học sức khoẻ.
điều dưỡng hộ sinh

THÔNG TIN CHUNG VỀ NGÀNH HỘ SINH

 

Bảng 1.1. Thông tin chung về CTĐT

STT

Mục tin

Giải thích

1

Tên gọi:

CTĐT ngành Hộ sinh

2

Mã ngành:

7720302

3

Bậc:

Đại học

4

Loại bằng:

Cử nhân Hộ sinh

5

Loại hình đào tạo:

Chính quy

6

Thời gian:

4 năm (Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm)

7

Số tín chỉ:

Gồm 133 tín chỉ (không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)

8

Khoa quản lý:

Khoa Điều dưỡng - Hộ sinh Trường Đại học Đông Á

9

Ngôn ngữ:

Tiếng Việt

10

Website:

https://y.donga.edu.vn/

11

Facebook:

https://www.facebook.com/khoaydhdonga

12

Ban hành:

05/2026

♦ Cơ hội việc làm

► Cơ hội việc làm

Sinh viên ngành Hộ sinh tốt nghiệp đảm nhận làm việc tại các vị trí sau:

  • Hộ sinh viên tại các bệnh viện, trung tâm y tế, phòng khám, cơ sở chăm sóc sức khoẻ từ Trung ương đến cơ sở của Nhà nước và tư nhân;
  • Hộ sinh trưởng quản lý chăm sóc và tham gia xây dựng chính sách liên quan đến công tác chăm sóc bà mẹ và trẻ em của ngành Hộ sinh.
  • Hộ sinh viên hoặc trợ lý điều dưỡng tại các cơ sở chăm sóc sức khỏe ở nước ngoài như Đức, Nhật, Singapore…;
  • Giảng dạy, nghiên cứu tại các đơn vị y tế, giáo dục về điều dưỡng và khoa học sức khoẻ.

► Cơ hội học lên trình độ cao hơn

Sau khi tốt nghiệp và làm việc tại DN, người học có thể tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn là thạc sĩ, tiến sĩ trong nước hoặc nước ngoài, nhằm đáp ứng nhu cầu nghiên cứu, phát triển bản thân.

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH HỘ SINH KHOÁ 2026 - 2030

 

1. Mục tiêu chương trình đào tạo

TT

Mục tiêu chương trình đào tạo

PEO1

Thể hiện được ý thức tuân thủ pháp luật, văn hóa tổ chức và đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm phục vụ cộng đồng.

PEO2

Có năng lực thực hành chăm sóc chuyên nghiệp, năng lực quản lý và lãnh đạo theo Chuẩn năng lực cơ bản của cử nhân Hộ sinh Việt Nam.

PEO3

Có năng lực ngoại ngữ, tin học và các kỹ năng cần thiết của thế kỷ 21 để thực hiện được các công việc trong lĩnh vực Hộ sinh.

PEO4

Thể hiện được tinh thần khởi nghiệp, nghiên cứu khoa học và phát triển năng lực cá nhântrong lĩnh vực Hộ sinh.

2. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Program Learning Outcome (PLO)

Sinh viên ngành HS khi tốt nghiệp sẽ thực hiện được công việc của HS tổng hợp và có các năng lực sau:

Bảng 2.5. Chuẩn đầu ra của CTĐT

Sinh viên ngành Hộ sinh khi tốt nghiệp có các năng lực sau:

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLOs)

PLO 1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO 2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO 3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc

PLO 4

Có khả năng nghiên cứu khoa học

PLO 5

Lập được dự án khởi nghiệp

PLO 6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn

PLO 7

Vận dụng được các kiến thức về y học cơ sở để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu chăm sóc sức khỏe của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

PLO 8

Thực hiện được các quy trình kỹ thuật điều dưỡng, hộ sinh cơ bản theo Chuẩn năng lực cơ bản của Cử nhân Hộ sinh; Điều dưỡng (QĐ 3473/QĐ BYT 2022 và QĐ 3474/QĐ BYT 2022

PLO 9

Thực hiện được quy trình điều dưỡng, Hộ sinh trong chăm sóc sức khỏe sinh sản; chăm sóc phụ nữ mang thai, trong sinh, sau sinh tại các cơ sở y tế, chăm sóc tại nhà và chăm sóc sức khỏe cộng đồng phù hợp, hiệu quả.

PLO 10

Thực hiện được chăm sóc trẻ sơ sinh sinh lý; nhận biết dấu hiệu bất thường và hỗ trợ xử trí hoặc chuyển tuyến phù hợp với phạm vi hành nghề của cử nhân Hộ sinh

PLO 11

Thiết kế được các hoạt động tư vấn, truyền thông giáo dục sức khỏe phù hợp với tình trạng sức khỏe của cá nhân, gia đình và cộng đồng.

PLO 12

Thiết kế, tổ chức và cải tiến công tác chăm sóc người bệnh, quản lý hồ sơ bệnh án, môi trường chăm sóc và thiết bị y tế phù hợp với quy định của cơ sở khám chữa bệnh.

3. Khung chương trình đào tạo khoá 2026 - 2030

STT

Mã HP

Tên học phần

Số TC

Số giờ

ĐK học trước/ HP tiên quyết*

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH, th địa

TH tại DN, BV

Đồ/đề án

TT tại DN

Tự học

Tổng

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

26

15.5

11

0

233

150

26

0

0

0

918

1300

 

 A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

90

60

0

0

0

0

400

550

 

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

15

15

0

0

0

0

70

100

 

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

15

0

0

0

0

0

85

100

 

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

15

30

0

0

0

0

55

100

 

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

15

0

0

0

0

0

85

100

 

A2

 

Kỹ năng

4

3

1.5

0

45

22.5

0

0

0

0

133

200

 

6

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

7

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

1

0.5

0

15

7.5

0

0

0

0

27.5

50

 

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

8

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

22.5

7.5

0

0

0

0

70

100

 

9

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

0

0

0

35

50

 

9.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

0

0

0

35

50

 

9.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

0

0

0

35

50

 

9.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

0

0

0

35

50

 

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

22.5

22.5

0

0

0

0

105

150

 

10

INFO1207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

22.5

22.5

0

0

0

0

105

150

 

A5

 

NCKH

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

11

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

A6

 

Khởi nghiệp

2

1

1

0

15

15

0

0

0

0

70

100

 

12

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

15

0

0

0

0

70

100

 

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

49

33.5

3

16.5

503

15

135

90

15

150

1373

2500

 

B1

 

Cơ sở khối ngành

22

17.5

2

6.5

263

0

135

0

15

0

668

1100

 

13

NURS4078

Giải phẫu học

4

2

2

2

30

0

60

0

0

0

110

200

 

14

NURS3123

Sinh lý học

3

2

0

1

30

0

30

0

0

0

90

150

NURS4078

15

NURS2013

Sinh lý bệnh - Miễn dịch học

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

60

100

NURS2088

16

NURS2088

Hóa sinh

2

1.5

0

0.5

22.5

0

15

0

0

0

62.5

100

 

17

NURS2089

Di truyền y học

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

60

100

 

18

NURS2004

Vi sinh vật và Ký sinh trùng

2

1

0

1

15

0

30

0

0

0

55

100

NURS2088

19

NURS3067

Tiếng Anh chuyên ngành

3

3

0

0

45

0

0

0

15

0

90

150

 

21

NURS2010

Dược lý

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

21

 

 Tự chọn 1 trong 4 HP

2

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

100

 

21.1

 NURS2093

Dịch tễ học - Sức khỏe môi trường*

2

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

100

 

21.2

NURS2068

Mô phôi

2

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

100

 

21.3

NURS2108

Dược lâm sàng

2

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

100

 

21.4

NURS2107

Thống kê y học

2

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

100

 

B2

 

Cơ sở ngành

27

16

1

10

240

15

0

90

0

150

705

1400

 

22

NURS2091

Tâm lý y học - Đạo đạo đức y học

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

1tc nhập môn nghề nghiệp

23

NURS2092

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình trong nghề nghiệp

2

1

1

0

15

15

0

0

0

0

70

100

 

24

 NURS1094

Giáo dục sức khỏe

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

25

NURS1095

Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành nghề nghiệp

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

26

NURS1096

TTBV: Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành nghề nghiệp

1

0

0

1

0

0

0

0

0

50

0

50

 

27

MIDW2038

Điều dưỡng cơ sở 1

2

1

0

1

15

0

0

30

0

0

105

150

 

28

NURS4012

Điều dưỡng cơ sở 2

4

2

0

2

30

0

0

60

0

0

110

200

MIDW2038

29

NURS2124

TTBV: Kỹ thuật Điều dưỡng

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100

0

100

MIDW2038, NURS4012

30

MIDW2002

CSSK người lớn bệnh ngoại khoa

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

31

MIDW2003

CSSK người lớn bệnh nội khoa

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

32

MIDW2005

Chăm sóc sức khoẻ trẻ em

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

33

MIDW2006

TTBV: Chăm sóc sức khoẻ trẻ em

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100 

0

100

MIDW2005

34

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100 

0

100

 

34.1

MIDW2004

TTBV: CSSK người lớn bệnh nội ngoại khoa *

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100 

0

100

MIDW2002, MIDW2003

34.2

MIDW2040

TTBV CSSK người bệnh chuyên khoa ngoại tuyến vú và bệnh lí nội tiết

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100 

0

100

 

35

 

 Tự chọn 1 trong 4 HP

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

35.1

NURS2007

Dinh dưỡng - Tiết chế*

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

35.2

NURS2125

Dinh dưỡng hợp lý và xây dựng khẩu phần ăn

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

35.3

NUTR2010

Dinh dưỡng cơ sở

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

35.4

NUTR2020

Các phương pháp đánh giá tình trạng dinh dưỡng

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

B3

 

CHUYÊN NGÀNH

58

26

5

27

390

0

0

0

350

750

960

3250

 

B3.1

Module 1. Hộ sinh thực hành lâm sàng sản khoa

26

9

4

13

135

0

0

0

200

300

415

1300

 

B3.1.1

Module 1. 1. Chăm sóc bà mẹ trước khi có thai, trước khi sinh và thai nghén bất thường

9

4

4

1

60

0

0

0

100

100

160

450

 

36

MIDW2010

Chăm sóc bà mẹ trước khi có thai và trước khi sinh

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

37

MIDW2011

Chăm sóc bà mẹ thai nghén bất thường

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

38

MIDW1012

THNN: Chăm sóc bà mẹ trước khi có thai, trước khi sinh và thai nghén bất thường (Skills-lab)

1

0

0

1

0

0

 30

0

0

0

20

50

 

39

MIDW4013

TTBV: Chăm sóc bà mẹ trước khi có thai, trước khi sinh và thai nghén bất thường (Đề án 1)

4

0

4

0

0

0

0

0

100

100

0

200

MIDW2010

B3.1.2

Module 1. 2. Chăm sóc bà mẹ trong đẻ, sau đẻ và các bất thường trong chuyển dạ sinh đẻ

9

3

0

6

45

0

0

0

0

200

145

450

 

40

MIDW3014

Chăm sóc bà mẹ chuyển dạ sinh thường và sinh khó

3

3

0

0

45

0

0

0

0

0

105

150

 

41

MIDW2016

THNN: Chăm sóc bà mẹ trong đẻ, sau đẻ và các bất thường trong chuyển dạ sinh đẻ (Skills-lab)

2

0

0

2

0

0

60 

0

0

0

40

100

MIDW3014

42

MIDW4017

TTBV: Chăm sóc bà mẹ trong đẻ, sau đẻ và các bất thường trong chuyển dạ sinh đẻ

4

0

0

4

0

0

0

0

0

200

0

200

MIDW2016

B3.1.3

 Module 1. 3. Chăm sóc bà mẹ thời kỳ hậu sản và trẻ sơ sinh

8

2

0

6

30

0

0

0

100

0

110

400

 

43

MIDW2018

CSSK bà mẹ hậu sản thường và hậu sản nguy cơ

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

44

MIDW2020

 THNN: Chăm sóc bà mẹ thời kỳ hậu sản và trẻ sơ sinh. (Skills-lab)

2

0

0

2

0

0

 60

0

0

0

40

100

MIDW2018

45

MIDW4021

TTBV: Chăm sóc bà mẹ thời kỳ hậu sản và trẻ sơ sinh (Đề án 2)

4

0

0

4

0

0

0

0

100

100 

0

200

MIDW2020

B3.2

Module 2: Hộ sinh  phụ khoa và sức khoẻ sinh sản

18

12

0

6

180

0

0

0

50

150

420

900

 

B3.21

Module 2.1. CSSK Phụ nữ mắc bệnh phụ khoa

4

2

0

2

30

0

0

0

0

0

70

200

 

46

MIDW2008

CSSK phụ nữ nhiễm khuẩn đường sinh sản và các bệnh lây truyền qua đường tình dục.

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

47

MIDW2009

TTBV: CSSK Phụ nữ mắc bệnh phụ khoa, nhiễm khuẩn đường sinh sản và các bệnh lây truyền qua đường tình dục.             

2

0

0

2

0

0

0

0

0

 100

0

100

MIDW2008

B3.2.2

Module 2.2. Tự chọn 1 trong 2 module 2.2.1 và 2.2.2.

B3.2.2.1

Module 2.2.1. Chăm sóc sức khoẻ sinh sản toàn diện

14

10

0

4

150

0

0

0

50

150

350

700

 

48

MIDW1022

Dân số - Kế hoạch hóa gia đình

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

49

MIDW1023

Chăm sóc sức khỏe sinh sản vị thành niên - thanh niên

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

50

MIDW1024

Chăm sóc sức khỏe sinh sản nam học

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

51

MIDW1029

Chăm sóc sức khỏe sinh sản phụ nữ cần phục hổi chức năng

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

52

MIDW1030

TTBV: Chăm sóc sức khỏe sinh sản phụ nữ cần phục hổi chức năng

1

0

0

1

0

0

0

0

0

50

0

50

MIDW1029

53

MIDW3025

TTBV: CSSK Phụ nữ thực hiện KHHGĐ- phá thai an toàn và Chăm sóc sức khỏe SS VTN-TN- nam học (Đề án 3)

3

0

0

3

0

0

0

0

50

100

0

150

 

54

MIDW2015

Chăm sóc cấp cứu sản phụ khoa

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

55

MIDW2007

Thăm khám và chăm sóc phụ nữ mắc bệnh phụ khoa

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

56

MIDW2019

Chăm sóc trẻ sơ sinh

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

B3.2.2.2

Module 2.2.2. Học phần tự chọn: Hộ sinh chuyên khoa

14

6

0

8

90

0

0

0

0

400

210

700

0

57

MIDW1031

Chăm sóc người bệnh ung thư phụ khoa

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

58

MIDW1033

Chăm sóc hồi sức sơ sinh

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

59

MIDW1035

Chăm sóc bà mẹ trước và sau phẫu thuật sản phụ khoa

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

60

MIDW1032

TTBV: Chăm sóc người bệnh ung thư phụ khoa

1

0

0

1

0

0

0

0

0

50

0

50

 

61

MIDW2034

TTBV: Chăm sóc hồi sức sơ sinh

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100

0

100

 

62

MIDW2036

TTBV:chăm sóc bà mẹ trước và sau phẫu thuật sản phụ khoa

2

0

0

2

0

0

0

0

0

100

0

100

 

63

MIDW3037

TTBV: Chăm sóc sức khoẻ phụ nữ ngoài thời kỳ thai nghén

3

0

0

3

0

0

0

0

0

150

0

150

 

64

MIDW3038

Điều dưỡng phòng mổ chuyên ngành hộ sinh

3

3

0

0

45

0

0

0

0

0

105

150

 

B3.3

Module 3. Quản lý Hộ sinh và CSSK Cộng đồng

6

5

1

0

75

0

0

0

0

0

125

250

 

65

NURS1048

Chăm sóc sức khỏe cộng đồng

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

66

NURS1140

Thực tập CSSK cộng đồng (Đề án 4)

1

0

1

0

0

0

0

0

0

50 

0

50

 

67

NURS2152

Tổ chức Y tế

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

20

50

 

68

MIDW2028

Quản lý hộ sinh

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

 

 Học phần tự chọn Module 3

6

6

0

0

90

0

0

0

0

0

60

150

 

69

NURS2074

Quản lý điều dưỡng

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

20

50

 

70

PHAR2090

Bảo hiểm y tế và chính sách công

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

20

50

 

71

NUTR2028

Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

20

50

 

B3.4

Thực tập tốt nghiệp và khoá luận tốt nghiệp

8

0

0

8

0

0

0

0

100

300

0

800

 

72

MIDW4036 

Đề án 4: Thực tập tốt nghiệp

4

0

0

4

0

0

0

0

0

400

0

400

 

 

 

SV chọn 1 trong 2 hình thức

4

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

0

 

73

MIDW4037

Khóa luận tốt nghiệp (Điều kiện: SV đạt GPA 3.2 trở lên, đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước)

4

0

0

0

0

0

0

0

0

400

0

400

 

74

MIDW4037

Thi tốt nghiệp

4

0

0

0

0

0

0

0

0

0

400

400

 

 C

NGÀNH PHỤ (NGOÀI CTĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 C1

 

Module 1. Điều dưỡng đa khoa

20

11

0

9

165

0

0

450

0

0

385

1000

 

 

 

Module 1.1 CSSK NB nội, ngoại khoa

14

8

0

6

120

0

0

300

0

0

280

700

 

1

NURS4016

CSSK người lớn bệnh nội khoa

4

4

0

0

60

0

0

0

0

0

140

200

 

2

NURS3017

TTBV: CSSK người lớn bệnh nội khoa

3

0

0

3

0

0

0

150

0

0

0

150

 

3

NURS4018

CSSK người lớn bệnh ngoại khoa

4

4

0

0

60

0

0

0

0

0

140

200

 

4

NURS3019

TTBV: CSSK người lớn bệnh ngoại khoa

3

0

0

3

0

0

0

150

0

0

0

150

 

 

 

Module 1.2 CSSK NB cấp cứu và tích cực

4

2

0

2

30

0

0

100

0

0

70

200

 

5

NURS2027

CSSK người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

6

NURS2028

TTBV: CSSK người bệnh cấp cứu và chăm sóc tích cực

2

0

0

2

0

0

0

100

0

0

0

100

 

 

 

Module 1.4 CSSK người cao tuỏi

2

1

0

1

15

0

0

50

0

0

35

100

 

7

NURS1029

CSSK người cao tuổi

1

1

0

0

15

0

0

0

0

0

35

50

 

8

NURS1030

TTBV: CSSK người cao tuổi

1

0

0

1

0

0

0

50

0

0

0

50

 

C2

Minor 1

Kỹ thuật phục hồi chức năng (3- 6 tháng)

24

13

7

7

225

210

0

100

0

0

665

1200

 

1

RT4011

Giải phẫu chức năng

4

2

0

2

30

60

0

0

0

0

110

200

 

2

RT2004

Khoa học thần kinh

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

3

RT2005

Vận động học và sinh cơ học khớp/ cơ

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

4

RT2007

Kiểm soát vận động

2

2

0

0

30

0

0

0

0

0

70

100

 

5

RT4010

Lượng giá chức năng

4

2

0

2

30

60

0

0

0

0

110

200

 

6

RT3008

Vận động trị liệu I

3

1

2

1

30

30

0

0

0

0

90

150

 

7

RT2009

Vận động trị liệu II

2

1

1

1

15

30

0

0

0

0

55

100

 

8

RT3009

Các phương thức điều trị vật lý trị liệu

3

1

2

1

30

30

0

0

0

0

90

150

 

9

RT2012

Đề án 1. TTBV Phục hồi chức năng cơ bản và nâng cao

2

0

2

0

0

0

0

100

0

0

0

100

 

D. HỌC PHẦN XÉT TỐT NGHIỆP (Không thuộc CTĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1.1

 

Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (tự chọn)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2

 

Ngoại ngữ

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2,1

 

Tiếng Anh

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2,2

 

Tiếng Nhật

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2,3

 

Tiếng Trung

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2,4

 

Tiếng Hàn

38