LÝ DO BẠN NÊN HỌC KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN VÀ
BÁM SÁT THỰC TẾ

Phương pháp giảng dạy mới theo hướng hội nhập quốc tế, lấy sinh viên làm trung tâm, thực hành, trải nghiệm thực tế được đẩy mạnh vượt trội, đảm bảo sinh viên thực tập nghề đạt chuẩn năng lực.

Sinh viên ngành điều dưỡng hộ sinh đại học đông á
kỹ thuật phục hồi chức năng

GIẢNG VIÊN TÂM HUYẾT, CHUYÊN MÔN CAO

Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, giàu kiến thức và luôn sẵn lòng hỗ trợ và tạo điều kiện tốt nhất cho sinh viên.

CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ HIỆN ĐẠI

Cơ sở vật chất khang trang và hiện đại đáp ứng nhu cầu đào tạo với mức Học bổng và học phí cạnh tranh.

cơ sở vật chất kỹ thuật phục hồi chức năng hiện đại
chính sách học bổng ngành kỹ thuật phục hồi chức năng

CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ, HỌC BỔNG

Nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho sinh viên học tập, trường thực hiện chính sách miễn giảm học phí lên tới 100%. Sinh viên được hưởng học bổng khi có thành tích học tập xuất sắc. Với sinh viên có điều kiện khó khăn, trường cũng có chủ trương hỗ trợ tối đa.

CƠ HỘI VIỆC LÀM MỞ RỘNG

SV ngành KTPHCN đang được các nhà tuyển dụng săn đón với mức lương cao và nhiều chế độ đãi ngộ hấp dẫn. Với dân số già hóa nhanh chóng, tỷ lệ người cao tuổi cần hỗ trợ phục hồi chức năng đang tăng cao, ngày càng nhiều quốc gia chú trọng đến các dịch vụ y tế toàn diện. Do đó, phục hồi chức năng đóng vai trò quan trọng không chỉ trong điều trị mà còn trong việc nâng cao chất lượng cuộc sống cho người bệnh.

cơ hội việc làm kỹ thuật phục hồi chức năng uda
độc lập cao trong quá trình điều trị cho người bệnh

ĐỘC LẬP CAO TRONG QUÁ TRÌNH ĐIỀU TRỊ CHO NGƯỜI BỆNH

Sau khi ra trường KTV PHCN có thể tự khám, lượng giá, chẩn đoán và điều trị cho bệnh nhân, thực hiện các dịch vụ PHCN tại nhà. Khoản thu nhập gia tăng này có thể lên đến 300.000 VNĐ/ giờ. Điều đó cho thấy, mức thu nhập của một Kỹ thuật viên PHCN cũng khá hấp dẫn, đáp ứng được nhu cầu cuộc sống đối với từng cá nhân làm việc trong ngành này.

THÔNG TIN CHUNG VỀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 

STT MỤC TIN GIẢI THÍCH
1 Tên gọi: CTĐT ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng
2 Mã ngành: 7720603
3 Bậc: Đại học
4 Loại bằng: Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
5 Loại hình đào tạo: Chính quy
6 Thời gian: 4 năm (Theo thiết kế chương trình là 4 năm, tùy theo khả năng và điều kiện học tập, sinh viên có thể kéo dài thời gian học tối đa đến 8 năm)
7 Số tín chỉ: Gồm 133 tín chỉ (không kể các học phần Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)
8 Khoa quản lý: Khoa Điều dưỡng – Hộ sinh Trường Đại học Đông Á
9 Ngôn ngữ: Tiếng Việt
10 Website: https://dieuduong.donga.edu.vn/nganh-dao-tao/nganh-ky-thuat-phuc-hoi-chuc-nang
11 Facebook: https://www.facebook.com/profile.php?id=61577177455223
12 Ban hành: 05/2026

1. Cơ hội việc làm

1.1. Cơ hội việc làm

Sinh viên ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng tốt nghiệp đảm nhận làm việc tại các vị trí sau:

  • Chăm sóc và điều trị phục hồi cho người bệnh tại các cơ sở y tế công lập, ngoài công lập; các cơ sở chăm sóc người khuyết tật, người cao tuổi và các trung tâm Kỹ thuật Phục hồi chức năng;
  • Chăm sóc người khỏe, vận động viên tại các Trung tâm thể dục thể thao, phòng tập thể hình, đội thể thao chuyên nghiệp;
  • Nhân viên tư vấn chuyên môn cho các công ty kinh doanh dụng cụ, thiết bị Phục hồi chức năng;
  • Giảng dạy tại các cơ sở đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe;
  • Nghiên cứu viên tại các trung tâm nghiên cứu, các viện nghiên cứu;
  • Làm việc tại một số nước trong khu vực và trên thế giới.

1.2. Cơ hội học lên trình độ cao hơn

Sinh viên ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng sau khi tốt nghiệp có đủ năng lực học tập nâng cao trình độ chuyên môn để:

  • Tham gia các khóa học, bồi dưỡng ngắn hạn về ngành Kỹ thuật Phục hồi chức năng trong và ngoài nước.
  • Học bằng đại học thứ 2 của các chuyên ngành liên quan.

Sinh viên tốt nghiệp có thể nâng cao trình độ, tham dự các khóa học ngắn ngày về chuyên ngành Phục hồi chức năng, học Cao học, Tiến sĩ chuyên ngành Phục hồi chức năng hay các ngành học có liên quan.

2. Mục tiêu của chương trình đào tạo (Objectives of the training program)

2.1. Mục tiêu chung

Chương trình đào tạo Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng có kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, kiến thức chuyên ngành và kỹ năng thực hành thành thạo; có khả năng làm việc độc lập, sáng tạo và làm việc nhóm để giải quyết các vấn đề thuộc chuyên ngành phục hồi chức năng, phòng ngừa khuyết tật, giáo dục sức khoẻ; có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, tinh thần trách nhiệm cao, tác phong làm việc chuyên nghiệp.

Cử nhân ngành KT PHCN sau khi tốt nghiệp có năng lực làm việc độc lập hoặc phối hợp hiệu quả trong nhóm đa ngành tại các cơ sở y tế, trường học, và cộng đồng; có khả năng nghiên cứu khoa học, tự học và thích ứng tốt với sự phát triển của công nghệ y tế, nhằm bảo vệ, chăm sóc, nâng cao sức khỏe và chất lượng cuộc sống cho người khuyết tật, người bệnh và cộng đồng.

2.2. Mục tiêu cụ thể

TT MỤC TIÊU
PO1 Có năng lực hành nghề chuyên nghiệp, thành thạo các kỹ thuật can thiệp chuyên sâu và năng lực quản lý, lãnh đạo dựa trên Chuẩn năng lực cơ bản của Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng.
PO2 Có khả năng tổ chức, điều phối và giám sát các hoạt động Phục hồi chức năng toàn diện tại các cơ sở y tế, mạng lưới y tế cộng đồng hoặc các dự án sức khỏe công cộng.
PO3 Có năng lực nghiên cứu khoa học, ứng dụng công nghệ mới và các thiết bị trợ giúp tiên tiến đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số y tế, hội nhập quốc tế và phát triển ý tưởng khởi nghiệp đổi mới sáng tạo.
PO4 Cam kết tuân thủ y đức, trách nhiệm nghề nghiệp và an toàn người bệnh; có tinh thần phụng sự xã hội và năng lực tự học, nghiên cứu học tập suốt đời để không ngừng phát triển chuyên môn.

3. Chuẩn đầu ra của chương trình đào tạo (Program Learning Outcome (PLO))

TT

Chuẩn đầu ra CTĐT (PLOs)

PLO1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, VH hiếu đạo, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và làm việc

PLO4

 Áp dụng khả năng NCKH để giải quyết các vấn đề chuyên môn

PLO5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.

PLO6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PLO7

Vận dụng được các kiến thức y học cở sở để xác định tình trạng sức khỏe và nhu cầu phục hồi chức năng của các cá nhân, gia đình và cộng đồng

PLO8

Thực hiện an toàn và thành thạo các quy trình kỹ thuật can thiệp chuyên sâu, đáp ứng Chuẩn năng lực nghề nghiệp của Cử nhân Kỹ thuật Phục hồi chức năng.

PLO9

Vận dụng linh hoạt và hiệu quả quy trình Kỹ thuật Phục hồi chức năng để lượng giá, lập mục tiêu điều trị và lựa chọn kế hoạch can thiệp dựa trên lý luận lâm sàng

PLO10

Thiết kế và tổ chức thực hiện các hoạt động tư vấn, truyền thông giáo dục sức khỏe phù hợp với tình trạng thể chất và nhu cầu của cá nhân, gia đình và cộng đồng.

PLO11

Có năng lực quản lý công tác trị liệu, quản lý và lưu trữ hồ sơ lượng giá, đảm bảo an toàn thiết bị y tế và môi trường phục hồi chức năng theo đúng quy định của cơ sở khám chữa bệnh.

PLO12

Triển khai hiệu quả các đề án, dự án chuyên môn nhằm giải quyết các vấn đề thực tiễn về chăm sóc, bảo vệ và nâng cao sức khỏe tại cơ sở y tế và cộng đồng.

4. Chương trình đào tạo (Training Program)

TT

Mã HP

Tên học phần

Số tín chỉ

Số giờ

ĐK học trước/ HP tiên quyết*

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT tại DN

LT

Bài tập/thảo luận/TH tại lớp

TH, th. địa

TH tại DN, BV

Đồ/đề án

TT tại DN, BV

Tự học

Tổng

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

-8

-9

-10

-11

-12

-13

-14

-15

-16

A

GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG (Chưa tính GDTC&QP)

26

15

11

0

225

165

0

0

0

0

910

1300

 

 A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

90

75

0

0

0

0

385

550

 

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

3

PHIL2003

CNXH Khoa học

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng Cộng Sản Việt Nam

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

A2

 

Kỹ năng

4

2,5

1,5

0

37,5

22,5

0

0

0

0

140

200

 

6

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

7

SKIL1013

Kỹ năng tìm việc

1

0,5

0,5

0

7,5

7,5

0

 

0

0

35

50

 

A3

 

Khoa học tự nhiên và xã hội

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

8

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

22.5

7.5

0

 

0

0

70

100

 

9

 

Tự chọn (1 trong 3 HP):

1

0,5

0,5

0

7.5

7.5

0

 

0

0

35

50

 

9.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0,5

0.5

0

7.5

7.5

0

 

0

0

35

50

 

9.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

 

0

0

35

50

 

9.2

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

7.5

7.5

0

 

0

0

35

50

 

A4

 

Tin học

3

1,5

1,5

0

22,5

22,5

0

0

0

0

105

150

 

10

INFO3001

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

22.5

22.5

0

 

0

0

105

150

 

A5

 

NCKH

3

2

1

0

30

15

0

0

0

0

105

150

 

11

SKIL3011

Phương pháp nghiên cứu khoa học

3

2

1

0

30

15

0

 

0

0

105

150

 

A6

 

Khởi nghiệp

2

1

1

0

15

15

0

0

0

0

70

100

 

12

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

15

0

 

0

0

70

100

 

B

 

GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP

107

50,5

1

55,5

757,5

30

865

850

550

400

2297

5750

 

B1.1

 

Cơ sở khối ngành

10

9,5

0

0,5

142,5

0

15

0

0

0

342

500

 

13

NURS2091

Tâm lý y học - Đạo đức y học

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

14

NURS1015

Tổ chức y tế

1

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

15

RT2038

Lý sinh

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

16

NURS2089

Di truyền y học

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

17

NURS2088

Hóa sinh

2

1,5

 

0,5

22,5

 

15

 

 

 

62

100

 

18

 

 SV tự chọn 1 trong 4 HP

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

18,1

NURS1094

Giáo dục sức khỏe *

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

18,2

RT1038

Bằng chứng khoa học trong thực hành Kỹ thuật Phục hồi chức năng

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

18,3

NURS1032

An toàn người bệnh

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

18,4

NURS1095

Kiểm soát nhiễm khuẩn trong thực hành nghề nghiệp

1

 

 

15

 

 

 

 

 

35

50

 

B1.2

 

Cơ sở ngành

17

13,5

1

2,5

202,5

30

75

 

 

 

542,5

850

 

19

RT2001

Giải phẫu học

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

 

20

RT2002

Sinh lý học

2

1,5

 

0,5

22,5

 

15

 

 

 

62,5

100

RT2001

21

NURS2092

Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình trong nghề nghiệp

2

1

1

 

15

30

 

 

 

 

55

100

 

22

NURS2010

Dược lý

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

23

NURS2013

Sinh lý bệnh - Miễn dịch học

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

24

RT2046

Điều dưỡng cơ bản - Cấp cứu ban đầu

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

NURS2013

25

RT3001

Tiếng Anh chuyên ngành

3

3

 

 

45

 

 

 

 

 

105

150

 

26

 

Tự chọn (1 trong 4 HP):

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

26,1

NURS2093

Dịch tễ học - Sức khỏe môi trường*

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

26,2

NURS2007

Dinh dưỡng - Tiết chế

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

26,3

NURS2068

Mô phôi

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

26,4

NURS2108

Dược lâm sàng

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

B2

 

CỐT LÕI NGÀNH

72

27,5

0

44,5

412,5

0

775

850

150

0

1412,5

3600

 

B2.1

 

Module 1. Khoa học và Kỹ thuật Phục hồi chức năng

60

25,5

0

34,5

382,5

0

685

575

75

0

1282,5

3000

 

B2.1.1

 

Module 1.1. Cơ sở lý luận và Kỹ thuật can thiệp cốt lõi

24

14,5

0

9,5

217,5

0

285

0

0

0

697,5

1200

 

27

RT4011

Giải phẫu chức năng

4

2

 

2

30

 

60

 

 

 

110

200

RT2001*

28

RT2005

Vận động học và sinh cơ học khớp/ cơ

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

RT4011

29

RT2007

Kiểm soát vận động

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

RT2005

30

RT4010

Lượng giá chức năng

4

2

 

2

30

 

60

 

 

 

110

200

RT4011*

31

RT3008

Vận động trị liệu I

3

1

 

2

15

 

60

 

 

 

75

150

RT2005*

32

RT3007

Vận động trị liệu II

3

1

 

2

15

 

60

 

 

 

75

150

RT3008

33

RT3009

Các phương thức điều trị vật lý trị liệu

3

1,5

 

1,5

22,5

 

45

 

 

 

82,5

150

RT4011

34

RT1003

Chẩn đoán hình ảnh

1

 

 

15 

 

 

 

 

 

35

50

 

35

 

Tự chọn (1 trong 4 HP):

2

 

 

30 

 

 

 

 

 

70

100

 

35,1

RT2004

Khoa học thần kinh

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

35,2

RT2046

Y học cổ truyền

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

35,3

RT2038

Kỹ thuật tạo thuận cảm thụ bản thể thần kinh cơ (PNF)

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

35,4

RT2003

Công nghệ trợ giúp trong PHCN

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

B2.1.2

 

Module 1.2. Phục hồi chức năng bệnh lý nền tảng và Thực hành lâm sàng

36

11

0

25

165

0

400

575

75

0

585

1800

 

36

RT4015

Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ cơ xương I

4

2

 

2

30

 

60

 

 

 

110

200

RT4010*

37

RT3020

Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ cơ xương II

3

1

 

2

15

 

60

 

 

 

75

150

RT4010*

38

RT2013

TTBV vật lý trị liệu hệ cơ xương

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT3020*

39

RT4017

Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ thần kinh cơ

4

2

 

2

30

 

60

 

 

 

110

200

RT2004

40

RT2018

TTBV vật lý trị liệu hệ thần kinh cơ

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT4017*

41

RT2006

Hoạt động trị liệu

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

 

42

RT2016

TTBV Hoạt động trị liệu

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT2006*

43

RT4021

Vật lý trị liệu nhi khoa

4

2

 

2

30

 

60

 

 

 

110

200

 

44

RT2022

TTBV vật lý trị liệu nhi khoa

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT4021*

45

RT2011

PHCN dựa vào cộng đồng - Tổ chức & Quản lý khoa Phục hồi chức năng

2

2

 

 

30

 

 

 

 

 

70

100

 

46

RT2017

Thực tập PHCN dựa vào cộng đồng

2

 

 

2

 

 

100

 

 

 

 

100

RT2011*

47

RT3012

Đề án 1. Thực tập PHCN các bệnh lý nền tảng

3

 

 

3

 

 

 

75

75

 

 

150

 

48

 

Tự chọn (2 trong 4 HP):

4

1

 

3

15

 

30

100

 

 

55

200

 

48,1

RT2014

Ngôn ngữ trị liệu

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

 

48,2

RT2015

TTBV Ngôn ngữ trị liệu

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT2014*

48,3

RT2034

Rối loạn ngôn ngữ và phục hồi chức năng ngôn ngữ

2

 

15

 

30

 

 

 

55

100

 

48,4

RT2035

TTBV Rối loạn ngôn ngữ và phục hồi chức năng ngôn ngữ

2

 

 

 

 

 

100

 

 

 

100

RT2034*

B2.2

 

Module 2. Phục hồi chức năng chuyên khoa nâng cao
(Tự chọn Module 2.1 hoặc 2.2)

12

2

 

10

30

 

90

275

75

 

130

600

 

B2.2.1

 

Module 2.1. PHCN Nội khoa và Hệ thống tạng chuyên sâu

12

2

0

10

30

0

90

275

75

 

130

600

 

49

RT3019

Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ tim mạch - hô hấp

3

1

 

2

15

 

60

 

 

 

75

150

 

50

RT2020

TTBV vật lý trị liệu hệ tim mạch - hô hấp

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT3019*

51

RT2025

Bệnh lý và vật lý trị liệu hệ da, tiết niệu - sinh dục và nội tiết

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

 

52

RT2030

TTBV vật lý trị liệu da - tiết niệu - sinh dục và nội tiết

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT2025*

53

RT3023

Đề án 2. Thực tập PHCN chuyên khoa nâng cao

3

 

 

3

 

 

 

75

75

 

 

150

 

B2.2.2

 

Module 2.2. PHCN Phức tạp và Đối tượng đặc thù

12

2

0

10

30

0

90

275

75

0

130

600

 

54

RT3026

Vật lý trị liệu cho người cắt cụt chi

3

1

 

2

15

 

60

 

 

 

75

150

 

55

RT2031

TTBV vật lý trị liệu cho người cắt cụt chi

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT3026*

56

RT2027

Vật lý trị liệu lão khoa

2

1

 

1

15

 

30

 

 

 

55

100

 

57

RT2032

TTBV vật lý trị liệu lão khoa

2

 

 

2

 

 

 

100

 

 

 

100

RT2027*

58

RT3023

Đề án 2. Thực tập PHCN chuyên khoa nâng cao

3

 

 

 

 

 

75

75

 

 

150

 

B3

 

Thực tập tốt nghiệp và Khóa luận tốt nghiệp

8

 

 

8

 

 

 

 

400

400

 

800

 

B3.1

RT4042

Thực tập tốt nghiệp

4

 

 

4

 

 

 

 

 

400

 

400

 

B3.2

 

SV chọn 1 trong 2 hình thức TN

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B3.2.1

RT4043

Khóa luận tốt nghiệp
Điều kiện: SV đạt GPA 3.2 trở lên, đảm bảo 1 HP tiên quyết và 4 HP học trước

4

 

 

4

 

 

 

 

400

 

 

400

 

B3.2.2

RT4044

Thi tốt nghiệp

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

400

 

C

 

TỔNG CTĐT

133

65,5

12

55,5

982,5

195

865

850

550

400

3207

7050

 

D

 

HỌC PHẦN XÉT TỐT NGHIỆP
(Không thuộc CTĐT)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1.1

 

Giáo dục thể chất

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D1.2

 

Giáo dục quốc phòng - An ninh

8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

D2

 

Ngoại ngữ

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Tiếng Anh

32*

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

Tiếng Nhật

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Tiếng Trung

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

Tiếng Hàn

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đăng ký xét tuyển đơn giản và nhanh chóng:

đăng ký xét tuyển

CÁCH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC ĐÔNG Á:

► Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại website: donga.edu.vn/dangky

Bước 2: Cập nhật hồ sơ xét tuyển và tra cứu kết quả tại cổng thông tin thí sinh: xts.donga.edu.vn

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ 06/01/2025

Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

  • Cơ sở chính: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Phân hiệu tại Đắk Lắk: 40 Phạm Hùng, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
 

🌸 Thanh xuân tôi chọn Đại học Đông Á để tạo dựng con đường thành công!  🌸

  • Đại học Đông Á - Đà Nẵng
    • 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Điện thoại: 0236.3519.991 - 0236.3519.929
    • Website: donga.edu.vn
    • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn